Đại Hải Thủy (大海水) — Nạp Âm hành Thủy: Nhâm Tuất, Quý Hợi
Đại Hải Thủy (大海水) là nạp âm chung của hai trụ Nhâm Tuất và Quý Hợi. Trong Tam Mệnh Thông Hội, “biển lớn” không chỉ…
Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, Nạp Âm, tương sinh tương khắc
Giải thích rõ ràng · Dễ hiểu cho mọi lứa tuổi · Từ căn bản đến chuyên sâu
Đại Hải Thủy (大海水) là nạp âm chung của hai trụ Nhâm Tuất và Quý Hợi. Trong Tam Mệnh Thông Hội, “biển lớn” không chỉ…
Thạch Lựu Mộc (石榴木) là tên Nạp Âm hành Mộc của hai tổ hợp Canh Thân (庚申) và Tân Dậu (辛酉). “石榴” là một từ…
Thiên Thượng Hỏa là một Nạp Âm hành Hỏa trong Lục Thập Hoa Giáp, gồm Mậu Ngọ (戊午) và Kỷ Mùi (己未). Hiểu đúng tên…
Sa Trung Thổ (砂中土) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Thổ, gồm 2 tuổi Bính Thìn (丙辰) và Đinh…
Đại Khê Thủy (大溪水) là Nạp Âm của Giáp Dần và Ất Mão, thuộc hành Thủy. Tên này mô tả một hình tượng dòng nước…
Tang Đố Mộc (桑柘木) là Nạp Âm hành Mộc của Nhâm Tý và Quý Sửu. Bài đọc tên gọi, cổ thư và các quan hệ…
Thoa Xuyến Kim (钗钏金) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Kim , gồm 2 tuổi Canh Tuất (庚戌) và…
Đại Dịch Thổ (大驿土) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Thổ , gồm 2 tuổi Mậu Thân (戊申) và…
Thiên Hà Thủy (天河水) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Thủy , gồm 2 tuổi Bính Ngọ (丙午) và…
Phúc Đăng Hỏa (覆灯火) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Hỏa , gồm 2 tuổi Giáp Thìn (甲辰) và…
Kim Bạch Kim (金泊金) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Kim , gồm 2 tuổi Nhâm Dần (壬寅) và…
Bích Thượng Thổ (壁上土) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Thổ , gồm 2 tuổi Canh Tý (庚子) và…
Bình Địa Mộc (平地木) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Mộc , gồm 2 tuổi Mậu Tuất (戊戌) và…
Sơn Hạ Hỏa (山下火) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Hỏa , gồm 2 tuổi Bính Thân (丙申) và…
Sa Trung Kim (砂中金) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Kim , gồm 2 tuổi Giáp Ngọ (甲午) và…