Quẻ Địa Thiên Thái: quái từ, sáu hào và các lớp chú giải có nguồn
Quẻ Địa Thiên Thái (泰) là quẻ số 11 trong thứ tự Kinh Dịch nhận truyền, có Càn ở dưới và Khôn ở trên. Lời…
Thư viện kiến thức huyền học toàn diện — Wikipedia huyền học Việt Nam
Giải thích rõ ràng · Dễ hiểu cho mọi lứa tuổi · Từ căn bản đến chuyên sâu
Quẻ Địa Thiên Thái (泰) là quẻ số 11 trong thứ tự Kinh Dịch nhận truyền, có Càn ở dưới và Khôn ở trên. Lời…
Quẻ Thiên Trạch Lý (履) là quẻ thứ 10 trong thứ tự Chu Dịch được lưu truyền, có Đoài ở dưới và Càn ở trên.…
Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc (小畜) là quẻ thứ 9 trong thứ tự Chu Dịch được lưu truyền, có Càn ở dưới và Tốn ở…
Quẻ Thủy Địa Tỉ (比), số 8 trong thứ tự truyền bản, có Khảm ở trên và Khôn ở dưới. Lời quẻ nói về sự…
Phân biệt mốc tropical, sidereal và vùng chòm sao; xem ví dụ độ lệch giả định và checklist đối chiếu hai kết quả có quy…
Học cách nhận diện bộ, hạng và nhóm của lá Minor Arcana theo Rider–Waite–Smith, qua hai ví dụ Ace và Page of Wands có đối…
Nhật chủ là thiên can của trụ ngày trong Bát Tự Tử Bình. Hướng dẫn đọc ô can ngày, phân biệt mệnh năm và hiểu…
Đại Hải Thủy (大海水) là nạp âm chung của hai trụ Nhâm Tuất và Quý Hợi. Trong Tam Mệnh Thông Hội, “biển lớn” không chỉ…
Thạch Lựu Mộc (石榴木) là tên Nạp Âm hành Mộc của hai tổ hợp Canh Thân (庚申) và Tân Dậu (辛酉). “石榴” là một từ…
Thiên Thượng Hỏa là một Nạp Âm hành Hỏa trong Lục Thập Hoa Giáp, gồm Mậu Ngọ (戊午) và Kỷ Mùi (己未). Hiểu đúng tên…
Sa Trung Thổ (砂中土) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Thổ, gồm 2 tuổi Bính Thìn (丙辰) và Đinh…
Đại Khê Thủy (大溪水) là Nạp Âm của Giáp Dần và Ất Mão, thuộc hành Thủy. Tên này mô tả một hình tượng dòng nước…
Tang Đố Mộc (桑柘木) là Nạp Âm hành Mộc của Nhâm Tý và Quý Sửu. Bài đọc tên gọi, cổ thư và các quan hệ…
Thoa Xuyến Kim (钗钏金) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Kim , gồm 2 tuổi Canh Tuất (庚戌) và…
Đại Dịch Thổ (大驿土) là một trong 30 Nạp Âm của Lục Thập Hoa Giáp, hành Thổ , gồm 2 tuổi Mậu Thân (戊申) và…